Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
雌の狐 (めすのきつね) — con cáo cái, người đàn bà lắm điều, người đàn bà lăng loàn
THƯ HỒ
雌の狐
con cáo cái, người đàn bà lắm điều, người đàn bà lăng loàn
狐 きつね
cáo; chồn
子狐 こぎつね
Con cáo con
雌 「めす」「め」
con cái; giống cái
雌性 しせい
nữ tính; tính cái; mái
狐色 きつねいろ
Màu nâu nhạt.