Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
雑役夫 (ざつえきふ) — Tay chân (đàn em); lâu la; đàn em.
TẠP DỊCH PHU
雑役夫
Tay chân (đàn em)
役 「やく」「えき」
giá trị hoặc lợi ích; tính hữu ích
夫 「おっと」「そ」「つま」「せ」「ふ」「お」
chồng
雑誌 ざっし
tạp chí
駅夫 えきふ
nhân viên nhà ga
夫々 それぞれ
mỗi,cũng,tương ứng,riêng biệt