雑魚寝 (ざこね) — (nhiều người) nằm chen nhau ngủ, sự ngủ chung nhiều người
雑魚寝
TẠP NGƯ TẨM
ざ こ ね
(nhiều người) nằm chen nhau ngủ, sự ngủ chung nhiều người
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 雑魚寝
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 雑魚寝する/ざこねする |
| Quá khứ (た) | 雑魚寝した |
| Phủ định (未然) | 雑魚寝しない |
| Lịch sự (丁寧) | 雑魚寝します |
| te (て) | 雑魚寝して |
| Khả năng (可能) | 雑魚寝できる |
| Thụ động (受身) | 雑魚寝される |
| Sai khiến (使役) | 雑魚寝させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 雑魚寝させられる |
| Điều kiện (条件) | 雑魚寝すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 雑魚寝しろ |
| Ý chí (意向) | 雑魚寝しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 雑魚寝するな |

