Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
雨鳥 (あまどり) — chim yến hông trắng
VŨ ĐIỂU
雨鳥
chim yến hông trắng
香雨鳥 こううちょう
chim bò đầu nâu (Molothrus ater)
雨 「あめ」「う」「あま-」
cơn mưa
雨月 うげつ
sự không nhìn thấy trăng, trăng khuất (đặc biệt là trăng rằm Trung thu) do mưa
私雨 わたくしあめ
mưa rào (trong một phạm vi nhất định)
雨男 あめおとこ
người đàn ông mà khi xuất hiện là có vẻ trời sẽ mưa