電波 (でんぱ) — luồng sóng điện
電波
ĐIỆN BA
で ん ぱ
JLPTN2
Luồng sóng điện
電波管理審議会
Hội đồng quản lý sóng điện .
Sóng điện
地球外
の
技術文明
から
送
られてくる
電波信号
Tín hiệu sóng điện được truyền từ các thiết bị kĩ thuật tiên tiến ngoài trái đất. .
Sóng vô tuyến (điện)
太陽活動
の
変化
は
、
地球
の
気候
や
電波通信
に
影響
を
与
えることがあります
。
Sự thay đổi trong hoạt động của Mặt Trời có thể ảnh hưởng đến khí hậu của Trái Đất và truyền thông vô tuyến.
Sóng radio
Sóng vô tuyến
長波長電波
を
受信
する
電波望遠鏡
の
基本要素
Yếu tố cơ bản của sóng vô tuyến viễn vọng là bắt được các bước sóng dài .
Sóng vô tuyến; sóng điện từ có tần số từ 3 kHz đến 3 THz
電波
から
γ
線
までの
全波長
で
宇宙
を
研究
する
Nghiên cứu vũ trụ ở bước ánh sáng từ sóng điện đến đường gamma .
Denpa (biệt danh của vệ tinh khoa học REXS được phóng vào năm 1972)
Ảnh minh họa


