電話 (でんわ) — điện thoại
電話
ĐIỆN THOẠI
で ん わ
JLPTN5
Điện thoại
インターネット
に
接続
できる
携帯電話
Điện thoại di động có thể vào mạng
Máy điện thoại.
電話
を
掛
けても
、
出
ないとしたら
、
彼
はもう
出
かけたのでしょう
。
Gọi điện thoại nếu anh ta không nhất máy thì chắt anh ta đã ra ngoài.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 電話
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 電話する/でんわする |
| Quá khứ (た) | 電話した |
| Phủ định (未然) | 電話しない |
| Lịch sự (丁寧) | 電話します |
| te (て) | 電話して |
| Khả năng (可能) | 電話できる |
| Thụ động (受身) | 電話される |
| Sai khiến (使役) | 電話させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 電話させられる |
| Điều kiện (条件) | 電話すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 電話しろ |
| Ý chí (意向) | 電話しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 電話するな |

