電車 (でんしゃ) — tàu điện
電車
ĐIỆN XA
で ん しゃ
で ん しゃ
JLPTN5
Tàu điện
どの
電車
[
(
路
)
線
]
が
恵比寿
に
行
きますか
?
Tàu điện nào đi đến Ebisu vậy?
Tàu lửa
Xe điện
電車
の
中
で
誰
かに
足
を
踏
まれた
。
Trên xe điện tôi bị ai đó dẫm lên chân
Xe lửa.
電車
の
中
を
子供
が
ウロチョロ
していて
不愉快
だった
。
Tôi cảm thấy khó chịu với những đứa trẻ lảng vảng trong xe lửa.
Ảnh minh họa


