Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
静かに (しずかに) — khẽ
TĨNH
静かに
khẽ
静かになる しずかになる
im bặt.
静かに話す しずかにはなす
nói khẽ.
静かに歩く しずかにあるく
lần bước.
静かに流れる川は深い しずかにながれるかわはふかい
nước vẫn trôi mãi, nước tĩnh lặng chảy sâu (chỉ vẻ bề ngoài êm đềm ẩn chứa bản chất nồng nàn hoặc tinh tế))
心静かに こころしずかに
bình tĩnh, thanh thản, yên bình