静音化 (せいおんか) — giảm xóc, giảm âm, giảm tiếng ồn
静音化
TĨNH ÂM HÓA
せ い お ん か
Giảm xóc, giảm âm, giảm tiếng ồn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 静音化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 静音化する/せいおんかする |
| Quá khứ (た) | 静音化した |
| Phủ định (未然) | 静音化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 静音化します |
| te (て) | 静音化して |
| Khả năng (可能) | 静音化できる |
| Thụ động (受身) | 静音化される |
| Sai khiến (使役) | 静音化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 静音化させられる |
| Điều kiện (条件) | 静音化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 静音化しろ |
| Ý chí (意向) | 静音化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 静音化するな |

