Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
面がね (めんがね) — mặt nạ dùng để bảo vệ mặt trong kiếm đạo
DIỆN
面がね
mặt nạ dùng để bảo vệ mặt trong kiếm đạo
ね ね
chỉ ra sự nhấn mạnh, sự đồng ý, yêu cầu xác nhận, v.v., có phải vậy không
がね がね
tôi dám chắc là; tôi nghĩ vậy đấy; tuy vậy
いたがね
kim loại tấm, kim loại lá
しろがね
bạc, đồng tiền, đồ dùng bằng bạc, muối bạc, màu bạc, bằng bạc, loại nhì, loại tốt thứ nhì, trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc, hùng hồn, hùng biện, trong sự rủi vẫn có điều may, streak, mạ bạc; bịt bạc, tráng thuỷ, làm cho bạc; nhuốm bác, óng ánh như bạc (trăng, ánh sáng), bạc đi
じがね
quặng, kim loại