面通し (めんとおし めんどおし) — (cảnh sát) kẻ - lên trên
面通し
DIỆN THÔNG
め ん と お し
め ん と お し
(cảnh sát) kẻ - lên trên
目撃者
は
警察
の
面通
しで
窃盗犯
を
特定
した
。
Nhân chứng xác định tên trộm nằm trong đội hình cảnh sát.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 面通し
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 面通しする/めんとおしする |
| Quá khứ (た) | 面通しした |
| Phủ định (未然) | 面通ししない |
| Lịch sự (丁寧) | 面通しします |
| te (て) | 面通しして |
| Khả năng (可能) | 面通しできる |
| Thụ động (受身) | 面通しされる |
| Sai khiến (使役) | 面通しさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 面通しさせられる |
| Điều kiện (条件) | 面通しすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 面通ししろ |
| Ý chí (意向) | 面通ししよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 面通しするな |

