Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
鞠躬如 (きっきゅうじょ きくきゅうじょ) — Tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính
CÚC NHƯ
鞠躬如
Tôn trọng, tôn kính, kính trọng.
如何 「いかが」「いか」「いかん」「どう」
như thế nào; thế nào
如何な 「いかな」「いっかな」
dù thế nào cũng…; dù… cũng…
如何した どうした
vì lý do này khác, không biết làm sao, bằng cách này cách khác, làm sao, như thế nào
如何して どうして
ái chà
如何にして いかにして
làm thế nào, theo cách nào