鞭 (むち ぶち) — roi; cây roi; lằn roi
鞭
TIÊN
む ち
Roi; cây roi; roi vọt (dùng để lùa gia súc hoặc để trừng phạt)
細縄
で
鞭
を
作
った
。
Họ làm một chiếc roi bằng dây.
Que chỉ; cây chỉ bảng
先生
が
鞭
で
地図
を
指
す
。
Giáo viên dùng que chỉ để chỉ vào bản đồ.
Sự rèn giũa; sự kỷ luật; lời khuyên răn (ví dụ: đòn roi yêu thương)
鞭
を
惜
しむと
子供
は
駄目
になる
。
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
Ảnh minh họa


