音取 (おとどり ねとり) — thử nghiệm ngữ điệu của một nhạc cụ trước khi chơi nhạc
音取
ÂM THỦ
Chỉnh dây; khúc dạo đầu ngắn để chỉnh âm và tạo không khí (trong nhã nhạc, kịch Noh, v.v.)
雅楽
の
演奏
の
前
に
音取
が
行
われる
。
Khúc dạo đầu chỉnh âm được thực hiện trước khi bắt đầu buổi biểu diễn Nhã nhạc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 音取
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 音取する/おとどりする |
| Quá khứ (た) | 音取した |
| Phủ định (未然) | 音取しない |
| Lịch sự (丁寧) | 音取します |
| te (て) | 音取して |
| Khả năng (可能) | 音取できる |
| Thụ động (受身) | 音取される |
| Sai khiến (使役) | 音取させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 音取させられる |
| Điều kiện (条件) | 音取すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 音取しろ |
| Ý chí (意向) | 音取しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 音取するな |

