頂戴 (ちょうだい) — nhận (bản thân)
頂戴
ĐÍNH ĐÁI
ちょ う だ い
JLPTN3
Nhận (bản thân)
いらなければそれを
私
に
頂戴
。
Nếu không cần nó thì cho tôi.
Hãy làm cho tôi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 頂戴
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 頂戴する/ちょうだいする |
| Quá khứ (た) | 頂戴した |
| Phủ định (未然) | 頂戴しない |
| Lịch sự (丁寧) | 頂戴します |
| te (て) | 頂戴して |
| Khả năng (可能) | 頂戴できる |
| Thụ động (受身) | 頂戴される |
| Sai khiến (使役) | 頂戴させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 頂戴させられる |
| Điều kiện (条件) | 頂戴すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 頂戴しろ |
| Ý chí (意向) | 頂戴しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 頂戴するな |

