Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
てだて
tiền bạc; của cải; tiềm lực, a man of means, phương tiện; biện pháp; cách thức
手に手に てにてに
mỗi người một tay; mỗi người giúp một ít
手々 てて
hai tay; đôi tay
定期的 ていきてき
định kỳ; có tính định kỳ
立て 「たて」「だて」
Gắn nó với số bò, số ngựa gắn vào ô tô, số thuyền,... để chỉ ra rằng nó chỉ được tạo thành từ số đó