額突く (ぬかずく ぬかづく ぬかつく) — cúi sát đầu xuống đất để lễ lạy
額突く
NGẠCH ĐỘT
ぬ か ず く
Cúi sát đầu xuống đất để lễ lạy
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 額突く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 額突く/ぬかずく |
| Quá khứ (た) | 額突いた |
| Phủ định (未然) | 額突かない |
| Lịch sự (丁寧) | 額突きます |
| te (て) | 額突いて |
| Khả năng (可能) | 額突ける |
| Thụ động (受身) | 額突かれる |
| Sai khiến (使役) | 額突かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 額突かせられる |
| Điều kiện (条件) | 額突けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 額突け |
| Ý chí (意向) | 額突こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 額突くな |

