Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
額面割れ (がくめんわれ) — (cổ phiếu) rớt xuống dưới giá danh nghĩa
NGẠCH DIỆN CÁT
額面割れ
(cổ phiếu) rớt xuống dưới giá danh nghĩa
割 わり
tỉ lệ; tỉ lệ phần trăm; đơn vị 10%.
額 「がく」「ひたい」「ぬか」
trán
出額 でびたい
trán dô.
最高額 さいこうがく
số tiền tối đa, tổng vốn, tổng tiền gốc
額入り がくいり
bố cục