Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
飛ぶ鳥 (とぶとり) — chim bay
PHI ĐIỂU
飛ぶ鳥
chim bay
飛ぶ鳥を落とす勢い とぶとりをおとすいきおい
thế như chẻ tre; khí thế ngất trời; làm mưa làm gió
飛ぶ鳥も落とす勢い とぶとりもおとすいきおい
cực kì thịnh vượng, sức mạnh vô song
飛ぶ鳥跡を濁さず とぶとりあとをにごさず
khi rời khỏi một nơi, người ta phải thấy rằng mọi thứ đều ở trong tình trạng tốt (một con chim không làm bẩn tổ mà nó sắp rời đi)
鳥 「とり」「どり」
chim chóc
人鳥 じんちょう
(động vật học) chim cánh cụt