食べ方 (たべかた) — cách ăn; làm sao để ăn
食べ方
THỰC PHƯƠNG
た べ か た
た べ か た
Cách ăn; làm sao để ăn
食
べ
方
に
注意
しないので
、
アッペ
がある
Do không chú ý đến cách ăn uống nên tôi bị bệnh viêm ruột thừa .
Ảnh minh họa

食べ方 (たべかた) — cách ăn; làm sao để ăn
THỰC PHƯƠNG
