食人 (しょくじん) — tục ăn thịt người
食人
THỰC NHÂN
しょ く じ ん
Tục ăn thịt người
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 食人
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 食人する/しょくじんする |
| Quá khứ (た) | 食人した |
| Phủ định (未然) | 食人しない |
| Lịch sự (丁寧) | 食人します |
| te (て) | 食人して |
| Khả năng (可能) | 食人できる |
| Thụ động (受身) | 食人される |
| Sai khiến (使役) | 食人させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 食人させられる |
| Điều kiện (条件) | 食人すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 食人しろ |
| Ý chí (意向) | 食人しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 食人するな |

