飢渇 (きかつ) — sư đói khát; đói khát
飢渇
CƠ KHÁT
き か つ
Sư đói khát; đói khát
飢渇
に
苦
しむ
Khổ sở vì đói khát .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 飢渇
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 飢渇する/きかつする |
| Quá khứ (た) | 飢渇した |
| Phủ định (未然) | 飢渇しない |
| Lịch sự (丁寧) | 飢渇します |
| te (て) | 飢渇して |
| Khả năng (可能) | 飢渇できる |
| Thụ động (受身) | 飢渇される |
| Sai khiến (使役) | 飢渇させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 飢渇させられる |
| Điều kiện (条件) | 飢渇すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 飢渇しろ |
| Ý chí (意向) | 飢渇しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 飢渇するな |

