飽食 (ほうしょく) — tính háu ăn; thói phàm ăn
飽食
BÃO THỰC
ほ う しょ く
Tính háu ăn; thói phàm ăn
飽食
の
時代
Tuổi phàm ăn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 飽食
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 飽食する/ほうしょくする |
| Quá khứ (た) | 飽食した |
| Phủ định (未然) | 飽食しない |
| Lịch sự (丁寧) | 飽食します |
| te (て) | 飽食して |
| Khả năng (可能) | 飽食できる |
| Thụ động (受身) | 飽食される |
| Sai khiến (使役) | 飽食させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 飽食させられる |
| Điều kiện (条件) | 飽食すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 飽食しろ |
| Ý chí (意向) | 飽食しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 飽食するな |

