Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
首府 (しゅふ) — thủ phủ.
THỦ PHỦ
首府
thủ phủ.
政府 せいふ
chánh phủ
首 「くび」「しゅ」「こうべ」「かしら」「しるし」「おびと」「つかさ」「このかみ」
cổ
一首 いっしゅ
bài thơ, vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ
上首 じょうしゅ
người lãnh đạo, người hướng dẫn
首元 くびもと
gáy