Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
馬名 (ばめい) — tên con ngựa
MÃ DANH
馬名
tên con ngựa
名 「な」「めい」「みょう」
danh nghĩa
馬 「うま」「おま」
ngựa
子馬 こうま
ngựa con.
馬鹿 ばか
đáng coi thường; đáng khinh bỉ
馬体 ばたい
thân của con ngựa