馴染む (なじむ) — trở nên thân quen, trở nên thân thiện hợp, phù hợp
馴染む
TUẦN NHIỄM
な じ む
Trở nên thân quen, trở nên thân thiện hợp, phù hợp
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 馴染む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 馴染む/なじむ |
| Quá khứ (た) | 馴染んだ |
| Phủ định (未然) | 馴染まない |
| Lịch sự (丁寧) | 馴染みます |
| te (て) | 馴染んで |
| Khả năng (可能) | 馴染める |
| Thụ động (受身) | 馴染まれる |
| Sai khiến (使役) | 馴染ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 馴染ませられる |
| Điều kiện (条件) | 馴染めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 馴染め |
| Ý chí (意向) | 馴染もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 馴染むな |

