骨化 (こっか こつか) — sự hoá xương, sự cứng nhắc, sự cốt hóa
骨化
CỐT HÓA
こ っ か
Sự hoá xương, sự cứng nhắc, sự cốt hóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 骨化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 骨化する/こっかする |
| Quá khứ (た) | 骨化した |
| Phủ định (未然) | 骨化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 骨化します |
| te (て) | 骨化して |
| Khả năng (可能) | 骨化できる |
| Thụ động (受身) | 骨化される |
| Sai khiến (使役) | 骨化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 骨化させられる |
| Điều kiện (条件) | 骨化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 骨化しろ |
| Ý chí (意向) | 骨化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 骨化するな |

