骨噛み (ほねかみ) — nghi thức sau tang lễ, những người thân ruột thịt quây quần bên bộ hài cốt và ăn uống
骨噛み
CỐT GIẢO
Nghi thức sau tang lễ, những người thân ruột thịt quây quần bên bộ hài cốt và ăn uống
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 骨噛み
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 骨噛みする/ほねかみする |
| Quá khứ (た) | 骨噛みした |
| Phủ định (未然) | 骨噛みしない |
| Lịch sự (丁寧) | 骨噛みします |
| te (て) | 骨噛みして |
| Khả năng (可能) | 骨噛みできる |
| Thụ động (受身) | 骨噛みされる |
| Sai khiến (使役) | 骨噛みさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 骨噛みさせられる |
| Điều kiện (条件) | 骨噛みすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 骨噛みしろ |
| Ý chí (意向) | 骨噛みしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 骨噛みするな |

