高価 (こうか) — đắt
高価
CAO GIÁ
こ う か
JLPTN3
Đắt
高価
なものもあれば
、
大変安
いものもある
。
Một số đắt, và một số khác rất rẻ.
Đắt đỏ
Đắt giá
高価
なものがこんなに
安
いからには
、
何
か
欠陥
があるに
違
いない
。
Đồ đắt giá mà giá rẻ thế này hẳn là có khiếm khuyết gì đây.
Giá cao
Ảnh minh họa


