高度化 (こうどか) — nâng cao trình độ; hiện đại hóa; tinh vi hóa
高度化
CAO ĐỘ HÓA
こ う ど か
Nâng cao trình độ; hiện đại hóa; tinh vi hóa
技術
の
高度化
によって
、
生産性
が
飛躍的
に
向上
した
。
Nhờ vào việc nâng cao trình độ kỹ thuật, năng suất đã tăng vọt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 高度化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 高度化する/こうどかする |
| Quá khứ (た) | 高度化した |
| Phủ định (未然) | 高度化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 高度化します |
| te (て) | 高度化して |
| Khả năng (可能) | 高度化できる |
| Thụ động (受身) | 高度化される |
| Sai khiến (使役) | 高度化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 高度化させられる |
| Điều kiện (条件) | 高度化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 高度化しろ |
| Ý chí (意向) | 高度化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 高度化するな |

