Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
方 「かた」「ほう」「がた」「さま」「へ」「ざま」
phương diện
鬼 「おに」「しこ」
Sao Quỷ
仕事の鬼 しごとのおに
làm việc là ma quỉ; phụ tá cho công việc
神鬼 しんき
quỷ thần
鬼す おにす
cuộn