鯉口 (こいぐち) — kêu la (của) một (thanh gươm) bao bì
鯉口
LÍ KHẨU
こ い ぐ ち
こ い ぐ ち
こ い ぐ ち
Kêu la (của) một (thanh gươm) bao bì
Miệng bao kiếm; họng vỏ kiếm
侍
は
静
かに
鯉口
を
切
った
。
Vị võ sĩ lặng lẽ nới lỏng miệng bao kiếm.
Áo chẽn tay; áo lao động tay hẹp
祭
りのために
新
しい
鯉口
を
買
った
。
Tôi đã mua một chiếc áo chẽn tay mới để chuẩn bị cho lễ hội.
Ảnh minh họa


