鳴動 (めいどう) — sự rền; sự reo (âm thanh)
鳴動
MINH ĐỘNG
め い ど う
Sự rền; sự reo (âm thanh)
火災
が
発生
し
、
アラート
が
鳴動
した
。
Hỏa hoạn xảy ra, chuông báo động đã reo vang.
Sự chấn động; sự rung chuyển
地震
が
起
き
、
地面
が
激
しく
鳴動
した
。
Động đất xảy ra, mặt đất rung chuyển dữ dội.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 鳴動
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 鳴動する/めいどうする |
| Quá khứ (た) | 鳴動した |
| Phủ định (未然) | 鳴動しない |
| Lịch sự (丁寧) | 鳴動します |
| te (て) | 鳴動して |
| Khả năng (可能) | 鳴動できる |
| Thụ động (受身) | 鳴動される |
| Sai khiến (使役) | 鳴動させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 鳴動させられる |
| Điều kiện (条件) | 鳴動すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 鳴動しろ |
| Ý chí (意向) | 鳴動しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 鳴動するな |

