黒玉 (くろだま くろたま こくぎょく) — đá huyền thạch
黒玉
HẮC NGỌC
く ろ だ ま
Quả cầu đen; khối cầu đen
平面
の
上
に
黒玉
を
置
く
。
Đặt một quả cầu đen lên trên mặt phẳng.
Dấu chấm đen; điểm đen; hồng tâm
円
の
中心
に
黒玉
を
描
く
。
Vẽ một dấu chấm đen vào chính giữa hình tròn.
Lòng đen của mắt; con ngươi
彼女
は
大
きな
黒玉
を
持
っている
。
Cô ấy có lòng đen mắt rất lớn.
Kẹo viên đen
祖母
から
黒玉
をもらった
。
Tôi đã nhận được kẹo viên đen từ bà.
Pháo xịt; quả pháo rơi mà không nổ
打
ち
上
げた
花火
が
黒玉
になった
。
Quả pháo hoa bắn lên đã trở thành pháo xịt.
Ảnh minh họa


