Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
鼻の頭 (はなのあたま) — chóp mũi
TỊ ĐẦU
鼻の頭
chóp mũi
頭のいい あたまのいい
thông minh, sáng dạ
頭の悪い あたまのわるい
trí tuệ thấp, ngốc nghếch
頭の高い あたまのたかい
kiêu căng, ngạo mạn, tự cao tự phụ
め組の頭 めぐみのかしら
đội trưởng đội cứu hỏa (thời Edo)
頭の雪 かしらのゆき
tóc bạc phơ, tóc muối tiêu, tóc điểm sương, tóc trắng như tuyết