鼻白む (はなしらむ はなじろむ はなじらむ) — tới cảm xúc buông xuống; tới xấu hổ cảm xúc
鼻白む
TỊ BẠCH
Trông nản lòng; vẻ mặt thất vọng; lộ vẻ xấu hổ
彼
の
冷淡
な
態度
に
、
彼女
は
鼻白
む
。
Trước thái độ lạnh lùng của anh ấy, cô ấy lộ vẻ thất vọng trên khuôn mặt.
Vỡ mộng; mất hứng; bị làm cho cụt hứng
興
ざめな
一言
に
、
一座
は
鼻白
む
。
Chỉ vì một lời nói làm mất hứng mà cả nhóm đều bị cụt hứng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 鼻白む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 鼻白む/はなしらむ |
| Quá khứ (た) | 鼻白んだ |
| Phủ định (未然) | 鼻白まない |
| Lịch sự (丁寧) | 鼻白みます |
| te (て) | 鼻白んで |
| Khả năng (可能) | 鼻白める |
| Thụ động (受身) | 鼻白まれる |
| Sai khiến (使役) | 鼻白ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 鼻白ませられる |
| Điều kiện (条件) | 鼻白めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 鼻白め |
| Ý chí (意向) | 鼻白もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 鼻白むな |

