Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
分 「ぶん」「ふん」「ぶ」
địa vị; thân phận
自分のために じぶんのために
vì bản thân
この分 このぶん
theo đà này, theo tình trạng này
この分では このぶんでは
cứ cái đà này, với tình hình này
その分 そのぶん
điều đó, khi đó