Kinh tế
金融政策
きんゆうせいさく
金融政策
きんゆうせいさく
Chính sách tiền tệ, chính sách tài chính, chính sách tiền tệ (monetary policy), chính sách lưu thông tiền tệ
現先取引
げんさきとりひき
現先取引
げんさきとりひき
giao dịch gensaki (giao dịch với điều kiện có thể mua hoặc bán lại)
自己現先
じこげんさき
自己現先
じこげんさき
tự mua lại (trái phiếu của chính công ty)
資本
しほん
資本
しほん
số vốn, tư bản; tiền vốn; vốn, vốn liếng., vốn chủ sở hữu, tiền vốn, tư bản
品渡し
しなわたし
品渡し
しなわたし
trao trả bằng cổ phiếu nắm giữ (thanh toán bằng cổ phiếu đang có cho công ty)
発達する
はったつする
発達する
はったつする
hưng phát, phát đạt.
塩税
えんぜい
塩税
えんぜい
ướp muối thuế
資産三分法
しさんさんふんほー
資産三分法
しさんさんふんほー
phương pháp chia ba tài sản (tiền mặt, đất đai, cổ phiếu)
時間軸効果
じかんじくこーか
時間軸効果
じかんじくこーか
tác động, ảnh hưởng theo khoảng thời gian
登録金融機関
とーろくきんゆーきかん
登録金融機関
とーろくきんゆーきかん
tổ chức tài chính đã đăng ký
Danh sách từ
金融政策
きんゆうせいさく
Chính sách tiền tệ, chính sách tài chính, chính sách tiền tệ (monetary policy), chính sách lưu thông tiền tệ
現先取引
げんさきとりひき
giao dịch gensaki (giao dịch với điều kiện có thể mua hoặc bán lại)
自己現先
じこげんさき
tự mua lại (trái phiếu của chính công ty)
資本
しほん
số vốn, tư bản; tiền vốn; vốn, vốn liếng., vốn chủ sở hữu, tiền vốn, tư bản
品渡し
しなわたし
trao trả bằng cổ phiếu nắm giữ (thanh toán bằng cổ phiếu đang có cho công ty)
発達する
はったつする
hưng phát, phát đạt.
塩税
えんぜい
ướp muối thuế
資産三分法
しさんさんふんほー
phương pháp chia ba tài sản (tiền mặt, đất đai, cổ phiếu)
時間軸効果
じかんじくこーか
tác động, ảnh hưởng theo khoảng thời gian
登録金融機関
とーろくきんゆーきかん
tổ chức tài chính đã đăng ký

