てみる
Thử...
JLPT
N4
结构
V-て + みる
意义
Diễn tả ý nghĩa "thử làm một việc gì đó".
一度
すしを
食
べてみたい
。
Tôi muốn ăn thử sushi một lần.
パソコン
を
直
したが
、
ちょっと
使
ってみてください
。
Tôi đã sửa máy tính rồi, anh hãy dùng thử xem sao.
来日
したことがないので
、
一度行
ってみたいと
思
っている
。
Tôi chưa từng đến Nhật bao giờ nên muốn thử đi một lần.
バイク
をやめて
、
バス
で
通学
をしてみることにした
。
Tôi đã quyết định thử đi học bằng xe buýt, không dùng xe máy nữa.
