搜索
学习中心
翻译
测试
社区
消息
AI口语
升级
设置
介绍
联盟
搜索
登录
报名
没有数据
通知
无通知
日语 - 越南语
AI 模式
单词
汉字
句子
语法
日语 - 日语
ないでくれ
Đừng làm...
JLPT
N4
结构
V-ないで + くれ
意义
Đây là cách nói mà 「V-て」,「Vてくれ」đổi sang dạng phủ định để yêu cầu đừng làm một việc gì đó. Dùng trong văn nói.
病院
びょういん
で
携帯
けいたい
を
使
つか
わないでくれ
。
Đừng có dùng điện thoại trong bệnh viện.
もう
嘘
うそ
をつかないでくれ
。
Đừng có nói dối nữa.
この
秘密
ひみつ
を
明
あ
かさないでくれ
。
Đừng tiết lộ bí mật này.
报告问题 / 反馈