それから
Sau đó, từ đó
JLPT
N5
结构
それから~
意义
Diễn tả các sự kiện tuần tự xảy ra theo thời gian. Dùng trong văn nói. Thường dùng sau dạng て của động từ thành「Vて、それから」.
先月香港
に
行
って
、
それから
シンガポール
を
訪
ねた
。
Tháng trước tôi đã đến Hồng Kông, rồi sau đó thăm Singapore.
彼女
は
皿
を
洗
って
、
それから
拭
いた
。
Cô ấy rửa bát rồi sau đó lau khô.
