むやみに
Một cách bừa bãi, một cách thiếu thận trọng; một cách thiếu suy nghĩ
JLPT
N1
结构
Vế sau むやみに thường là lời khuyên hoặc cách nói cấm đoán
意义
Đi sau thường là cách nói cấm đoán như :「するな」,「してはいけない」「したほうがいい」「するのはよくない」 Cũng có thể sử dụng với hình thức 「むやみと」.
母
はよく
「
むやみに
人
の
体
を
触
らない
」
と
言
われています
。
Mẹ thường nói " Không nên đụng chạm bừa bãi vào đồ của người khác".
山
で
道
に
迷
ったときはむやみに
歩
き
回
らないほうがいい
。
Khi lạc trong núi, không nên đi lại linh tinh nhiều.
むやみに
怒
らない
人
が
成功
しやすい
。
Người không hay tức giận là người dễ thành công.
