搜索
学习中心
翻译
测试
社区
消息
AI口语
升级
设置
介绍
联盟
搜索
登录
报名
没有数据
通知
无通知
日语 - 越南语
AI 模式
单词
汉字
句子
语法
日语 - 日语
そのものだ
Cứ hệt như là..., chính là...
JLPT
N2
结构
N + そのものだ
意义
Dùng để nhấn mạnh sự việc giống y hệt như thế, khi so sánh với một đối tượng nào đó.
彼女
かのじょ
は
善良
ぜんりょう
そのものだ
。
Cô ấy cứ hệt như là hiện thân của sự lương thiện.
あの
小説
しょうせつ
は
彼
かれ
の
自伝
じでん
そのものだ
。
Cuốn tiểu thuyết đó cũng chính là tiểu sử tự thuật của ông ấy.
报告问题 / 反馈