搜索
学习中心
翻译
测试
社区
消息
AI口语
升级
设置
介绍
联盟
搜索
登录
报名
没有数据
通知
无通知
日语 - 越南语
AI 模式
单词
汉字
句子
语法
日语 - 日语
させておく
Phó mặc, không can thiệp
JLPT
N2
结构
V-させて + おく
意义
Cấu trúc này kết hợp dạng sai khiến với 「おく」để diễn tả nghĩa "mặc cho ai muốn làm gì thì làm".
彼女
かのじょ
に
勝手
かって
に
文句
もんく
を
言
い
わせておきなさい
。
Cứ để cô ta than vãn tùy thích.
子供
こども
を
好
す
きかってにさせておかないほうがいい
。
Không nên để trẻ con cứ làm những gì chúng muốn.
报告问题 / 反馈