じゃ (じゃ) — thế thì
じゃ
じゃ
Thế thì
じゃあ
2
枚
めくって
。
ダメ
、
ダメ
。
持
ってっちゃ
ダメ
なの
。
何
の
カード
?
Thế thì hãy lật 2 tấm bài lên đi. Không được. Không được. Giữ không được à? Quân bài gì vậy?
Vậy thì
じゃあ
2
人乗
りを
許
してやるからお
前漕
げ
、
俺
が
荷台
に
乗
るから
。
Vậy thì tôi sẽ cho phép hai người đi xe đạp, nhưng bạn bán rong. Bởi vì tôi sẽ ngồi trênsân ga hành lý.
图像搜索

实践中使用 じゃ
搜索结果 じゃ
者
người
蛇
rắn
邪
xấu
