喚起 (かんき) — sự thức tỉnh; sự khơi gợi; sự kêu gọi; thức tỉnh; khơi gợi; kêu gọi
喚起
か ん き
か ん き
Sự thức tỉnh; sự khơi gợi; sự kêu gọi; thức tỉnh; khơi gợi; kêu gọi
感情
の
喚起
Khơi gợi tình cảm.
Thức tỉnh; khơi gợi; kêu gọi
先生
は
私
たち
全員
に
多
くの
自信
を
与
え
、
医学
の
分野
において
優秀
であるべく
努力
する
気持
ちを
喚起
してくれました
Thầy giáo đem đến cho chúng tôi niềm tự tin và đã thức tỉnh trong chúng tôi ý thức nỗ lực để thật xuất sắc trong lĩnh vực y học.
图像搜索

动词变形表 喚起
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 喚起する/かんきする |
| 过去 (た) | 喚起した |
| 否定(未然) | 喚起しない |
| 有礼貌(丁宁) | 喚起します |
| て (て) | 喚起して |
| 能力(可能) | 喚起できる |
| 被动(受身) | 喚起される |
| 命令(使用役) | 喚起させる |
| 被动命令(使役受身) | 喚起させられる |
| 条件(条件) | 喚起すれば |
| 命令(命令) | 喚起しろ |
| 意志(意向) | 喚起しよう |
| 禁止(禁止) | 喚起するな |
