困る (こまる) — bối rối
困る
こ ま る
JLPTN5
Bối rối
ぶしつけな
質問
をされ
,
私
は
返事
に
困
った
。
Bị đặt một câu hỏi không tế nhị, tôi bối rối không biết trả lời như thế nào.
Khó khăn (về tiền bạc, cuộc sống.v.v...)
金
に
困
って
本
を
全部売
り
払
った
。
Tôi đang găp khó khăn về tiền bạc nên đã bán sạch sách vở.
Lúng túng.
图像搜索

动词变形表 困る
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 困る/こまる |
| 过去 (た) | 困った |
| 否定(未然) | 困らない |
| 有礼貌(丁宁) | 困ります |
| て (て) | 困って |
| 能力(可能) | 困れる |
| 被动(受身) | 困られる |
| 命令(使用役) | 困らせる |
| 被动命令(使役受身) | 困らせられる |
| 条件(条件) | 困れば |
| 命令(命令) | 困れ |
| 意志(意向) | 困ろう |
| 禁止(禁止) | 困るな |
