弁事 (べんじ) — xử lý công việc văn thư; người xử lý công việc văn thư
弁事
べ ん じ
Xử lý công việc văn thư; người xử lý công việc văn thư
彼
は
会社
の
弁事
として
、
書類
の
作成
や
整理
を
担当
している
。
Anh ấy, với tư cách là người xử lý công việc văn thư của công ty, chịu trách nhiệm soạn thảo và sắp xếp các tài liệu.
Người làm việc vặt ở chùa
图像搜索

动词变形表 弁事
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 弁事する/べんじする |
| 过去 (た) | 弁事した |
| 否定(未然) | 弁事しない |
| 有礼貌(丁宁) | 弁事します |
| て (て) | 弁事して |
| 能力(可能) | 弁事できる |
| 被动(受身) | 弁事される |
| 命令(使用役) | 弁事させる |
| 被动命令(使役受身) | 弁事させられる |
| 条件(条件) | 弁事すれば |
| 命令(命令) | 弁事しろ |
| 意志(意向) | 弁事しよう |
| 禁止(禁止) | 弁事するな |
