持ち (もち) — sự cầm nắm
持ち
も ち
JLPTN1
Sự cầm nắm
バッグ
をもう
片方
の
手
に
持
ちかえる
Xách túi sang tay khác
Sự chịu (phí tổn)
売
り
手危険持
ち
Rủi ro của người bán hàng
Sự đảm nhiệm
ありがとうございます
。
すぐにお
金
をお
持
ちいたします
。
Cảm ơn bạn. Tôi sẽ nhanh chóng trả bạn tiền
Sự duy trì
今日
は
暖
かくて
気持
ちいいですね
。
公園
にでも
行
きませんか
。
Hôm nay thật ấm áp và đẹp trời. Chúng ta đi công viên chứ
Sự mang.
图像搜索

