薫 (くん かおる かおり) — mùi thơm,mùi dễ chịu,mùi hương
薫
く ん
Mùi thơm,mùi dễ chịu,mùi hương
この
庭
には
春
になると
桜
の
香
りが
薫
ずる
。
Vào mùa xuân, khu vườn này tỏa hương thơm của hoa anh đào.
Thảm thực vật có mùi dễ chịu, thảo mộc
图像搜索

动词变形表 薫
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 薫る/くんる |
| 过去 (た) | 薫った |
| 否定(未然) | 薫らない |
| 有礼貌(丁宁) | 薫ります |
| て (て) | 薫って |
| 能力(可能) | 薫れる |
| 被动(受身) | 薫られる |
| 命令(使用役) | 薫らせる |
| 被动命令(使役受身) | 薫らせられる |
| 条件(条件) | 薫れば |
| 命令(命令) | 薫れ |
| 意志(意向) | 薫ろう |
| 禁止(禁止) | 薫るな |
